噴
phún
Hán Việt: phún · Pinyin: pēn
Tổng quan
phun ra bắn ra xịt ra phụt (lóng) chỉ trích dữ dội (đặc biệt là trên mạng) (mùi) nồng mùa cao điểm (của mùa vụ) (lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối cảnh thu hoạch nhiều lần)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēn |
|---|---|
| Hán Việt | phún |
| Quảng Đông | fan3 |
| Mân Nam | phùn |
| Nhật Bản | FUN |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄆㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phuon |
| Phản thiết | 芳問切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xì ra, dùng mũi phì hơi ra. Phun nước. Cũng đọc là {phôn}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn} [天風吹起浪花噴] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phun Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phun Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.急遽湧射而出。如:「噴水」、「噴氣」、「噴火」。 2.吐出。如:「噴雲吐霧。」《戰國策.楚策四》:「驥於是俛而噴,仰而鳴,聲達於天。」 [形] 具湧射功能的。如:「噴壺」、「噴泉」、「噴嘴」。
Eng
- CC-CEDICT to spout; to spurt; to spray; to puff|(slang) to criticize scathingly (esp. online)
- CC-CEDICT (of a smell) strong|peak season (of a crop)|(classifier for the ordinal number of a crop, in the context of multiple harvests)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普悶切,音溢。【說文】叱也。【玉篇】鼓鼻也。【廣韻】吐氣。【戰國策】俛而噴,仰而鳴。【莊子·秋水篇】噴則大者如珠,小者如霧,雜而下者,不可勝數也。【韓詩外傳】疾言噴噴,口沸目赤。【廣韻】與歕同。【集韻】或作𠴮吩。 又【廣韻】𠀤魂切【集韻】【韻會】【正韻】鋪魂切,𠀤音歕。義同。【廣韻】本作濆。潠也。 又【集韻】芳問切,音忿。吹聲。 又方問切,音奮。吒也。【字彙】作噴,附十二畫,非。今攺正。噴从𠦄作。
Thuyết Văn
吒也。从口。賁聲。 一曰𡔷鼻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
普䰟切。十三部。 此別一義。許釋嚔爲欠。以𡔷鼻繫之噴。
【噴】(phún) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 普䰟切 → phổ + hồn Nghĩa: 吒 vậy。 từ khẩu (miệng)。賁 thanh。 Một thuyết khác: 𡔷鼻。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 吩 · 呠 · 歕 · 喯 · 㖹 · 𠴮 · 𠽾 · 吩 · 呠 · 喯 · 喷 · 歕