噴
phúnNôm phún
Hán Việt: phún · Pinyin: pēn · Nôm: phún
Tổng quan
Xì ra, dùng mũi phì hơi ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēn |
|---|---|
| Hán Việt | phún |
| Âm Nôm | phùn |
| Quảng Đông | fan3 |
| Mân Nam | phùn |
| Nhật Bản | FUN |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄆㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phuon |
| Phản thiết | 芳問切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xì ra, dùng mũi phì hơi ra. Phun nước. Cũng đọc là phôn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn [天風吹起浪花噴] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phun 噴 ◎ AHV: phún (bắn nước miếng ra ngoài, sau trỏ chung việc nước bắn). Nguyễn Trãi trong bài Chu trung ngẫu thành viết: “gió trời thổi bốc, sóng hoa phun” (天風吹起浪花噴 thiên phong xuy khởi lãng hoa phun). đgt. nhả ra mạnh mẽ, thường trỏ giai đoạn mà thực vật phát dục và sinh trưởng mạnh mẽ nhất. Tiếng Hán có tính từ phún phún 噴噴 trỏ mùi hương rất đậm nồng, và danh từ phún 噴 trỏ “chính vụ của mùa hoa trái”, ví dụ 楊桃正在噴兒上 (khế đang chính vụ). Thệu lệu hiên còn phun thức đỏ, hồng liên đìa đã tịn mùi hương. (Bảo kính 170.3)
- Giản Dị Hán Nôm phun phun nước [Eng: to erupt water]
- Giản Dị Hán Nôm phùn phùn mưa [Eng: to blow out]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phún lún phún [Eng: spurt, blow out, puff out]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phun Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phun Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.急遽湧射而出。如:「噴水」、「噴氣」、「噴火」。 2.吐出。如:「噴雲吐霧。」《戰國策.楚策四》:「驥於是俛而噴,仰而鳴,聲達於天。」 [形] 具湧射功能的。如:「噴壺」、「噴泉」、「噴嘴」。
Eng
- CC-CEDICT to spout; to spurt; to spray; to puff, (slang) to criticize scathingly (esp. online)
- CC-CEDICT (of a smell) strong, peak season (of a crop), (classifier for the ordinal number of a crop, in the context of multiple harvests)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普悶切,音溢。【說文】叱也。【玉篇】鼓鼻也。【廣韻】吐氣。【戰國策】俛而噴,仰而鳴。【莊子·秋水篇】噴則大者如珠,小者如霧,雜而下者,不可勝數也。【韓詩外傳】疾言噴噴,口沸目赤。【廣韻】與歕同。【集韻】或作𠴮吩。 又【廣韻】𠀤魂切【集韻】【韻會】【正韻】鋪魂切,𠀤音歕。義同。【廣韻】本作濆。潠也。 又【集韻】芳問切,音忿。吹聲。 又方問切,音奮。吒也。【字彙】作噴,附十二畫,非。今攺正。噴从𠦄作。
Thuyết Văn
吒也。从口。賁聲。 一曰𡔷鼻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
普䰟切。十三部。 此別一義。許釋嚔爲欠。以𡔷鼻繫之噴。
【噴】(phún) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 普䰟切 → phổ + hồn Nghĩa: 吒 vậy。 từ khẩu (miệng)。賁 thanh。 Một thuyết khác: 𡔷鼻。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 吩 · 呠 · 歕 · 喯 · 㖹 · 𠴮 · 𠽾 · 吩 · 呠 · 喯 · 喷 · 歕