嗆2.

Tổng quan

[hvdtd] him mổ đồ ăn mà ăn — Ợ lên vì ăn hoặc uống nhiều quá. — Vẻ ngu đần — Ta có người đọc Sang

Cấu tạo: 呛 (sang) + 2 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác him mổ đồ ăn mà ăn — Ợ lên vì ăn hoặc uống nhiều quá. — Vẻ ngu đần — Ta có người đọc Sang