呛
sang
Hán Việt: sang · Pinyin: chéng
Tổng quan
bị nghẹn (do nuốt sai cách) kích mũi nghẹn (do khói, mùi v.v.) hăng (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai chửi mắng phản đối ai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Hán Việt | sang |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiang |
| Phản thiết | 千羊切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 嗆
- Thiều Chửu Chim ăn. 2: Sặc, nhân ăn uống nghẹn mà phát ho gọi là {sang}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呛 鸟啄食物 呛,鸟食。--《玉篇》 呛 愚笨 呛 有刺激性的气体进入嗅觉器官、呼吸器官或视觉器官,使人感觉难受 受;又比喻说话有火气,生硬而尖刻);烟呛人;尘土呛人 吃、喝或游泳时水或食物进入气管引起咳嗽又突然喷出 难受 受,忍受 没出过远门,怕呛不住。-- 呛(嗆)qiàng有刺激性的气体使鼻子、嗓子等感到难受莫吸烟嘛,太~人了。辣椒味~得难受。 呛(嗆)qiāng ⒈水或食物等进入气管而引起咳嗽、不适慢点喂奶,别把小孩~着。 ⒉〈方〉咳嗽。 呛chéng 1.见"呛啍"。 呛qiǎng 1.见"呛白"。
Eng
- CC-CEDICT to choke (because of swallowing the wrong way)
- CC-CEDICT to irritate the nose|to choke (of smoke, smell etc)|pungent|(coll.) (Tw) to shout at sb|to scold|to speak out against sb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】千羊切,音鏘。【玉篇】鳥食也。 又【集韻】一曰愚貌。 又【集韻】鋤庚切,音傖。嗆哼,愚怯。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 呛 · 呛 · 嗆 · 呛 · 嗆