嘈嘈
tào tào
Hán Việt: tào tào · Pinyin: cáo cáo
Tổng quan
tiếng chói tai
1.形容众声嘈杂。 2.犹吵吵。
1.聲音雜亂。唐.白居易〈琵琶行〉:「大弦嘈嘈如急雨,小弦切切如私語。」 2.喧鬧、吵鬧。《兒女英雄傳》第一五回:「我今日遇見這等一個知己愚兄,就喝口酒,……竟跟著嘈嘈,又說這東西,怎麼犯脾溼。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ồn ào
- VietPhrases tiếng chói tai
- Tần suất từ tiếng chói tai
- Biên soạn on. noise of talking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲音雜亂。唐.白居易〈琵琶行〉:「大弦嘈嘈如急雨,小弦切切如私語。」 2.喧鬧、吵鬧。《兒女英雄傳》第一五回:「我今日遇見這等一個知己愚兄,就喝口酒,……竟跟著嘈嘈,又說這東西,怎麼犯脾溼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容众声嘈杂。 2.犹吵吵。
Eng
- Cihui 嘈嘈 āocao on. noise of talking
- Tần suất từ on. noise of talking