嘉慶

jiā qìng gia khánh

Hán Việt: gia khánh · Pinyin: jiā qìng

Tổng quan

Hoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰, trị vì 1796-1820

Cấu tạo: (gia) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰, trị vì 1796-1820

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛美的喜慶。《三國志.卷二.魏書.文帝紀》「以肅承天命」句下南朝宋.裴松之注:「兆民欣戴,咸樂喜慶。」 2.清仁宗年號(西元1796~1820)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清仁宗(爱新觉罗•颙琰)年号(公元1796-1820)。

Eng

  • CC-CEDICT Jiaqing Emperor (1760-1820), seventh Qing emperor, personal name 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], reigned 1796-1820
  • Cihui Jiaqing Emperor (1760-1820), seventh Qing emperor, personal name 顒琰|颙琰, reigned 1796-1820

ja

  • JMdict Kakei era (of the Northern Court; 1387.8.23-1389.2.9)|Kakyō era|Jiaqing era (of emperor Renzong of Qing; 1796-1820)