嘉穀
gia cốc
Hán Việt: gia cốc · Pinyin: jiā gǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古以粟為嘉穀,後成為五穀的總稱。《左傳.莊公七年》:「秋無麥苗,不害嘉穀也。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「嘉穀六穗,我穡曷蓄。」
Eng
- Cihui 嘉穀 iāgǔ n. grains of all sorts
Hán Việt: gia cốc · Pinyin: jiā gǔ