嘉貺

jiā kuàng gia huống

Hán Việt: gia huống · Pinyin: jiā kuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (huống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精美的禮物、贈品。《文選.曹丕.與鍾大理書》:「嘉貺益腆,敢不欽承。」《文選.張華.答何劭詩二首之二》:「是用感嘉貺,寫心出中誠。」也作「嘉況」。