嘎嘎

gā gāCA CA

Hán Việt: CA CA · Pinyin: gā gā

Tổng quan

cạc cạc; cạp cạp; quang quác; quác quác (từ tượng thanh, tiếng vịt, nhạn kêu). [gá·ga] Hán Việt: CA CA cái 'cá' (đồ chơi của trẻ em); vật hình giống cái 'cá'

新华 · Tân Hoa Đại lục

象声词,形容鸭子、大雁等叫的声音。也作呷呷。另见gá·gɑ。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容笑聲。如:「她嘎嘎的笑個不停。」(2)形容鳥鳴聲。唐.李山甫〈方干隱居〉詩:「咬咬嘎嘎水禽聲,露洗松陰滿院清。」(3)形容物體相互磨擦或搖動的聲音。如:「樹枝被風吹得嘎嘎作響。」

Cấu tạo: 嘎 + 嘎

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc
  • Cihui tiếng còi
  • Cihui (phương ngữ miền Bắc) rất
  • Cihui cũng phát âm , v.v
  • Biên soạn on. quacking/laughing sound ◆n. 1. cigar shape (pointed at ends) 2. a sly one 3. cornball

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容笑聲。如:「她嘎嘎的笑個不停。」(2)形容鳥鳴聲。唐.李山甫〈方干隱居〉詩:「咬咬嘎嘎水禽聲,露洗松陰滿院清。」(3)形容物體相互磨擦或搖動的聲音。如:「樹枝被風吹得嘎嘎作響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词,形容鸭子、大雁等叫的声音。也作呷呷。另见gá·gɑ。
  • Kaggle Zh-Vi quack-quack

Eng

  • Cihui (onom.) quack; honk; (northern dialect) very; also pr. , etc

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘎嘎叫 · 嘎嘎作响 · 嘎嘎地叫 · 嘎嘎地响 · 嘎嘎小姐 · 嘎吱 · 嘎啦 · 嘎噔