嘎
Pinyin: gā
Tổng quan
âm thanh kêu cục tác biến thể cũ của 嘎[ga2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gā |
|---|---|
| Quảng Đông | aat3 |
| Mân Nam | khiak8 |
| Nhật Bản | KATSU |
| Hàn Quốc | 알 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kret |
| Phản thiết | 訖黠切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容短促而響亮的聲音。如:「電風扇嘎的一聲停住了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘎 (形声。从口,戛声。象声词) 形容短促而响亮的声音 嘎巴 嘎巴 瞧,浆糊都嘎巴在你袖子上了 嘎噔 猛听得嘎噔一声,弓弦断了 听到获奖的消息我心里嘎噔一震,再也无法平静 嘎嘎 咬咬嘎嘎水禽声,露松阴满院清。--唐·李山甫《方干隐居》 嘎啦 嘎啦一声响雷 嘎gā ⒈像声词。 ⒉ ①粘东西凝结在物体上。 ②凝结在物体上的东西这件衣服上有几个~巴儿。 ⒊ ①疮伤结的痂伤~渣。 ②食物烤黄的焦皮饭~渣儿。 嘎gá ⒈ ⒉像嘎嘎的~~枣。 嘎gǎ同"ga玽"。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) short but loud sound
- CC-CEDICT cackling sound
- CC-CEDICT (dialect) ill-tempered; ornery|(dialect) naughty; mischievous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古黠切【集韻】訖黠切,𠀤音戛。【廣韻】嘎嘎,鳥聲。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 嘠 · 尜