啯啯

quắc quắc

Hán Việt: quắc quắc

Tổng quan

ói nhiều. Nói sa sả. quắc quắc quắc quắc ☆Nói nhiều. Nói sa sả.

Cấu tạo: (quắc) + (quắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói nhiều. Nói sa sả. quắc quắc quắc quắc ☆Nói nhiều. Nói sa sả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容吞嚥食物的聲音。《醒世姻緣傳》第一九回:「兩口子拿著饃饃就著肉,你看他攮顙。饞的那同院子住的老婆們過來過去,嘓嘓兒的咽唾沫。」(2)形容青蛙的鳴叫聲。