嘗膳
thường thiện
Hán Việt: thường thiện · Pinyin: cháng shàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊長進膳前,先由小輩或下屬品嘗膳食是否合口,以示敬意。《北史.卷九○.藝術傳下.許智藏傳》:「為人子者,嘗膳視藥,不知方術,豈謂孝乎?」
Eng
- Cihui 嘗膳 hángshàn v.o. <trad.> taste food (before giving it to one's parents)