膳
Nôm thiện
Pinyin: shàn · Nôm: thiện
Tổng quan
bữa ăn biến thể của 膳[shan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiện |
| Âm Nôm | chín |
| Quảng Đông | sin5 |
| Mân Nam | sian7 |
| Nhật Bản | SUSUMERU |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjenh |
| Phản thiết | 時戰切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỗ ăn. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện [如從饑國來, 忽遇大王膳] (Thụ kí phẩm đệ lục [授記品第六]) Như từ nước đói đến, bỗng gặp cỗ tiệc vua. Chức quan coi việc nấu nướng cho vua ăn gọi là thiện tể [膳宰]. Tục gọi ăn cơm là dụng thiện [用膳]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chín 膳 ◎ Nôm: 㐱 AHV: thiện. Quan hệ ch- ~ th- [NĐC Việt 2011: 11]. Ss đối ứng cin (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 194]. tt. trái với sống. Cành khô gấp bấy nay nên củi, hột chín phơi chừ rắp để bình. (Bảo kính 151.4)
- Giản Dị Hán Nôm thiện thiện (ăn trọ) [Eng: to live in lodgings]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.置備食物。《說文解字.肉部》:「膳,具食也。」 2.進獻飯食。《呂氏春秋.離俗覽.上德》:「太子祠而膳于公,麗姬易之。」 [名] 飯食。如:「早膳」、「晚膳」、「用膳」。《文選.曹植.箜篌引》:「中廚辦豐膳,烹羊宰肥牛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膳 (形声。从肉,善声。本义饭食) 同本义,一般指肉食 膳,具食也。--《说文》 膳,肉也。--《广雅》 掌王之食饮膳羞。--《周礼·膳夫》。注膳,牲肉也。” 徧尝膳。--《仪礼·士相见礼》 膳于君。--《礼记·玉藻》。注膳,美食也。” 具太牢以为膳。--《庄子》 又如早膳; 供给膳宿; 膳部员外郎(唐代礼部专管膳食的长官之一); 膳服(饮食和服用); 膳羞(美味的食品); 膳饮(饮食) 膳 〈动〉 备置食物 其令太官省膳省宰。--《汉书·宣帝纪》 又如膳府(宫中贮藏食物的仓库) 进献食物 膳(饍)shàn饭食用~。早~。
Eng
- CC-CEDICT meals
- CC-CEDICT variant of 膳[shan4]
- JMdict small dining table (usu. for a single person)
- JMdict serving tray (with legs)
- JMdict meal
- JMdict food
- JMdict serving
ja
- JMdict 膳(ぜん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】常衍切【集韻】【韻會】【正韻】上演切,𠀤音善。【說文】具食也。【徐曰】言具備此食也。庖人和味,必加善,胡从善。【韻會】熟食曰饗,具食曰膳。【周禮】鄭註:膳之言善也。今時美物曰珍膳。【前漢·宣帝紀】其令大官,損膳省宰。【註】膳,具食也,食之善者也。 又牲肉也。【周禮·天官】膳夫掌王之食飲膳羞。【註】膳,牲肉也。 又【廣韻】食也。【禮·文王世子】食下問所膳。【註】問所食者。 又【博雅】膳,離也。 又官名。【釋小雅】仲允膳夫。【箋】膳夫,上士也。掌王之飮食膳羞。 又【韻會】亦作善。【莊子·至樂篇】具太牢以爲善。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音繕。義同。【集韻】或作饍。 考證:〔【正韻】膳之言善也。今時美物曰珍膳。〕 謹按二句出周禮天官敍官註,不始於正韻,謹改正韻爲周禮鄭註。〔【周禮·天官·膳夫】膳夫掌王之飮食膳羞。〕 謹按膳夫二字重出,謹省下膳夫二字。𠀤照原文飲食改食飲。
Thuyết Văn
具食也。 从肉。善聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與食部䉵字同義。具者、供置也。欲善其事也。鄭注周禮膳夫曰。膳之言善也。又云。膳羞之膳、牲肉也。 常衍切。十四部。
【膳】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 善 (thiện) Phiên thiết: Thường diễn thiết Thượng tự: 常 (thường) , Hạ tự: 衍 (diễn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 饍 · 𦢃 · 饍 · 饍