shàn thiện

Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn

Tổng quan

bữa ăn biến thể của 膳[shan4]

膳宿 · 膳房 · 膳費 · 膳费 · 膳食 · 膳写者 · 膳食的 · 膳魔师

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtthiện
Quảng Đôngsin5
Mân Namsian7
Nhật BảnSUSUMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjenh
Phản thiết時戰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỗ ăn. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện} [如從饑國來, 忽遇大王膳] (Thụ kí phẩm đệ lục [授記品第六]) Như từ nước đói đến, bỗng gặp cỗ tiệc vua. Chức quan coi việc nấu nướng cho vua ăn gọi là {thiện tể} [膳宰]. Tục gọi ăn cơm là {dụng thiện} [用膳].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.置備食物。《說文解字.肉部》:「膳,具食也。」 2.進獻飯食。《呂氏春秋.離俗覽.上德》:「太子祠而膳于公,麗姬易之。」 [名] 飯食。如:「早膳」、「晚膳」、「用膳」。《文選.曹植.箜篌引》:「中廚辦豐膳,烹羊宰肥牛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膳 (形声。从肉,善声。本义饭食) 同本义,一般指肉食 膳,具食也。--《说文》 膳,肉也。--《广雅》 掌王之食饮膳羞。--《周礼·膳夫》。注膳,牲肉也。” 徧尝膳。--《仪礼·士相见礼》 膳于君。--《礼记·玉藻》。注膳,美食也。” 具太牢以为膳。--《庄子》 又如早膳;供给膳宿;膳部员外郎(唐代礼部专管膳食的长官之一);膳服(饮食和服用);膳羞(美味的食品);膳饮(饮食) 膳 〈动〉 备置食物 其令太官省膳省宰。--《汉书·宣帝纪》 又如膳府(宫中贮藏食物的仓库) 进献食物 膳(饍)shàn饭食用~。早~。

Eng

  • CC-CEDICT meals
  • CC-CEDICT variant of 膳[shan4]

ja

  • JMdict small dining table (usu. for a single person)|serving tray (with legs)|meal|food|serving

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】常衍切【集韻】【韻會】【正韻】上演切,𠀤音善。【說文】具食也。【徐曰】言具備此食也。庖人和味,必加善,胡从善。【韻會】熟食曰饗,具食曰膳。【周禮】鄭註:膳之言善也。今時美物曰珍膳。【前漢·宣帝紀】其令大官,損膳省宰。【註】膳,具食也,食之善者也。 又牲肉也。【周禮·天官】膳夫掌王之食飲膳羞。【註】膳,牲肉也。 又【廣韻】食也。【禮·文王世子】食下問所膳。【註】問所食者。 又【博雅】膳,離也。 又官名。【釋小雅】仲允膳夫。【箋】膳夫,上士也。掌王之飮食膳羞。 又【韻會】亦作善。【莊子·至樂篇】具太牢以爲善。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音繕。義同。【集韻】或作饍。 考證:〔【正韻】膳之言善也。今時美物曰珍膳。〕 謹按二句出周禮天官敍官註,不始於正韻,謹改正韻爲周禮鄭註。〔【周禮·天官·膳夫】膳夫掌王之飮食膳羞。〕 謹按膳夫二字重出,謹省下膳夫二字。𠀤照原文飲食改食飲。

Thuyết Văn

具食也。 从肉。善聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與食部䉵字同義。具者、供置也。欲善其事也。鄭注周禮膳夫曰。膳之言善也。又云。膳羞之膳、牲肉也。 常衍切。十四部。

【膳】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 善 (thiện) Phiên thiết: Thường diễn thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 衍 (diễn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ:…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 饍 · 𦢃 · 饍 · 饍