嘗膽

cháng dǎn thường đảm

Hán Việt: thường đảm · Pinyin: cháng dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻刻苦自勵。參見「臥薪嘗膽」條。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「吳既赦越,越王句踐反國,乃苦身焦思,置膽於坐,坐臥即仰膽,飲食亦嘗膽也。」唐.杜甫〈寄董卿喜榮十韻〉:「猛將宜嘗膽,龍泉必在腰。」

Eng

  • Cihui 嘗膽 hángdǎn id. remind oneself constantly not to forget revenge