膽
đảm
Hán Việt: đảm · Pinyin: dǎn
Tổng quan
túi mật dũng khí can đảm mật ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎn |
|---|---|
| Hán Việt | đảm |
| Quảng Đông | daam2 |
| Mân Nam | tám |
| Nhật Bản | KIMO |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄉㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tamx |
| Baxter-Sagart | [t]ˤamʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ˤamʔ |
| Phản thiết | 都敢切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mật, ở nép trong lá gan thường rỉ nước đắng ra để tiêu chất mỡ. Ngày xưa bảo người ta có gan góc là vì cái mật, cho nên người không e sợ gì gọi là {đại đảm} [大膽], người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình gọi là {can đảm} [肝膽]. Nỗi lòng. Như {phi can lịch đảm} [披肝瀝膽] phơi gan rạc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.內臟器官之一。近肝臟右半葉,所儲膽汁,黃綠色、味苦,助消化。也稱為「膽囊」。 2.勇氣,古人以為勇氣由膽發出。如:「膽怯」、「壯膽」。 3.器物的內部,可容納水、空氣等。如:「球膽」、「瓶膽」、「熱水瓶的內膽」。
Eng
- CC-CEDICT gall bladder|courage|guts|gall|inner container (e.g. bladder of a football, inner container of a thermos)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都敢切【韻會】【正韻】覩敢切,𠀤音黵。【說文】連肝之府也。【廣韻】肝膽。【素問】膽者,中正之官,決斷出焉。【白虎通】膽者,肝之府也。肝主仁,仁者不忍,故以膽斷。是以肝膽二者,必有勇也。肝膽異趣,何以知相爲府也。肝者,木之精也。人怒無不色靑目張者,是其效也。【史記·越世家】坐臥卽仰膽,飮食亦嘗膽也。【前漢·張耳陳餘傳】將軍瞋目張膽。【註】張膽,言勇之甚。【後漢·光武紀】今不同心膽,共舉功名。 又【淮南子·精神訓】膽爲雲。 又【拾遺記】昆吾山有獸,食銅鐵。吳國武庫中兵刃俱食盡,得雙兔,有鐵膽,鑄爲雙劒。 又蟲名。【博雅】膽蛇,靑蠵也。 又草名。【博雅】陵遊,龍膽也。 又拭治也。【禮·內則】桃曰膽之。【註】啖食治擇之名。【疏】去毛拭治,令色靑滑如膽也。 又姓。【呂氏春秋】中牟有士曰膽胥,已請見之。
Thuyết Văn
連肝之府也。 从肉。詹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
白虎通曰。府者、爲藏官府也。膽者、肝之府也、肝主仁。仁者不忍。故以膽𣃔。仁者必有勇也。素問曰。膽者、中正之官。決𣃔出焉。 都敢切。八部。
【膽】 (đảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 詹 (chiêm) Phiên thiết: Đô cảm thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 敢 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liên (Liền) can (Gan) chi (Chưng) phủ (Tủ chứa sách vở tờ b) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 胆 · 胆 · 胆 · 胆 · 胆