嘴贫

chủy bần

Hán Việt: chủy bần

Tổng quan

nói nhiều; ba hoa。喜歡耍貧嘴,與人逗樂。

Cấu tạo: (chủy) + (bần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nhiều; ba hoa。喜歡耍貧嘴,與人逗樂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜用言語逗弄、虧損他人。《紅樓夢》第五四回:「真真這鳳丫頭越發嘴貧了。」