嘽緩
XIỂN HOÃN
Hán Việt: XIỂN HOÃN · Pinyin: chǎn huǎn
Tổng quan
thư thái
1.柔和舒缓。
舒緩而不急迫。《史記.卷二四.樂書》:「嘽緩慢易繁文簡節之音作,而民康樂。」《文選.王襃.四子講德論》:「嘽緩舒繹,曲折不失節。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舒緩而不急迫。《史記.卷二四.樂書》:「嘽緩慢易繁文簡節之音作,而民康樂。」《文選.王襃.四子講德論》:「嘽緩舒繹,曲折不失節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.柔和舒缓。
Eng
- Cihui relaxed; unhurried
other
- Nguồn khác Thong thả. Chậm chạp