嘽緩

chǎn huǎn

Pinyin: chǎn huǎn

Tổng quan

thư thái | không vội vã

Cấu tạo: + (hoãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư thái | không vội vã
  • Cihui siển hoãn siển hoãn ☆Thong thả. Chậm chạp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舒緩而不急迫。《史記.卷二四.樂書》:「嘽緩慢易繁文簡節之音作,而民康樂。」《文選.王襃.四子講德論》:「嘽緩舒繹,曲折不失節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柔和舒缓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔和舒缓。

Eng

  • CC-CEDICT relaxed|unhurried
  • Cihui relaxed; unhurried