tān

Pinyin: tān

Tổng quan

啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩 啴缓[chan3 huan3] 啴啴[tan1 tan1]

嘽緩 · 嘽1. · 嘽2. · 嘽咺 · 嘽唌 · 嘽啍 · 嘽敦 · 嘽諧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintān
Quảng Đôngcin2
Nhật BảnAEGU
Hàn QuốcTHAN
Chú âmㄊㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchjenx
Baxter-Sagarttʰˤar
Hán ngữ Thượng cổtʰˤar
Phản thiết昌善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嘽嘽」、「嘽緩」等條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] and 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]
  • CC-CEDICT used in 嘽嘽|啴啴[tan1 tan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】他干切【正韻】他丹切,𠀤音灘。【說文】喘息也。【廣韻】馬喘。【詩·小雅】嘽嘽駱馬。【傳】嘽嘽,喘息之貌。【釋文】嘽,他丹反。 又【詩·小雅】戎車嘽嘽。【傳】嘽嘽,衆也。 又【說文】喜也。【詩·大雅】徒御嘽嘽。【傳】嘽嘽,喜樂也。【箋】車徒之行,嘽嘽安舒,言得禮也。 又【詩·大雅】王旅嘽嘽。【傳】嘽嘽然盛也。【箋】嘽嘽,閒暇有餘力之貌。【疏】嘽嘽,閒暇之貌。由軍盛所以嘽嘽然,故云盛也。 又【集韻】稱延切,音燀。嘽咺,迂緩貌。【列子·力命篇】墨杘,單至,嘽咺,𢢌懯四人相與遊于世。 又【揚子·方言】凡怒而噎噫,南楚江湘之閒謂之嘽咺。 又【集韻】湯何切,音他。嘽嘽,衆也。 又一曰嘽喛,泣貌。 又【集韻】黨旱切,音亶。慄也。 又儻旱切,音坦。嘽唌,聲舒緩也。【王褒·洞簫賦】嘽唌逸豫戒其失。 又【廣韻】昌善切【集韻】【韻會】【正韻】齒善切,𠀤音闡。【禮·樂記】其樂心感者,其聲嘽以緩。【註】嘽,寬綽貌。【集韻】或作單。 又【集韻】徒案切,音憚。嘽嘽,喜樂盛也。 考證:〔【列子·力命篇】墨杘,單至,嘽咺,𢢌懯〕 謹照原文𢢌懯改𢢌懯。

Thuyết Văn

喘息也。 一曰喜也。 从口。單聲。 詩曰。嘽嘽駱馬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅傳曰。嘽嘽、喘息也。馬勞則喘息。 樂記。其樂心感者。其聲嘽以緩。注。嘽、寛綽皃。 他干切。十四部。 證前一義。

【嘽】 (than ⟨xiển⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Tha kiền thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'an' Suy luận: than (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: suyễn (Thở gằn) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy。 Một thuyết khác hỉ (Mừng. Như {hoan hỉ} ) vậy Một thuyết khác:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 啴 · 啴