噓聲

xū shēnghư thanh

Hán Việt: hư thanh · Pinyin: xū shēng

Tổng quan

tiếng xuỵt

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示鄙斥或不滿的聲音。如:「噓聲滿場」。

Cấu tạo: 噓 (hư) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)
  • Tần suất từ tiếng huýt còi; tiếng kêu inh ỏi, tiếng huýt sáo (chê một diễn viên...), huýt sáo (chê một diễn viên...) tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì, tiếng nói rít lên, huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai), huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt, nói rít lên (vì giận dữ...) interj, im lặng, bảo ai im lặng
  • Biên soạn 噓聲 xūshēng* n. 1. hissing; hooting; catcall 2. hushing sound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示鄙斥或不滿的聲音。如:「噓聲滿場」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi catcall

Eng

  • Cihui hissing sound; to hiss (as a sign of displeasure)
  • Tần suất từ 噓聲 xūshēng* n. 1. hissing; hooting; catcall 2. hushing sound

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘘唏 · 噓噓 · 嘘骂 · 噓唏 · 聲樂 · 聲價 · 聲優 · 聲像