噓
hư
Hán Việt: hư · Pinyin: xū
Tổng quan
thở ra chậm rít suỵt!
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Hán Việt | hư |
| Quảng Đông | heoi1 |
| Mân Nam | si |
| Nhật Bản | KYO |
| Hàn Quốc | 허 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hio |
| Phản thiết | 休居切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hà hơi ra se sẽ. Thở dài.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hư hư (thong thả thở ra, thở dài) [Eng: to expire, to sigh]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.緩緩吐氣。《莊子.齊物論》:「南郭子綦隱机而坐,仰天而噓。」唐.韓愈〈雜說〉:「龍,噓氣成雲,雲固弗靈於龍也。」 2.嘆氣、感嘆。如:「唏噓不已」。 3.讚美、稱讚。如:「自我吹噓」。 4.問候。如:「噓寒問暖」。 5.被火或熱氣熏炙。如:「小心!別噓著手了。」 [形] 鄙斥或警惕的。如:「噓聲四起」。 [歎] 表示制止或驅逐的意思。如:「噓!別出聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噓jiào〈方〉只要。
Eng
- CC-CEDICT to exhale slowly|to hiss|hush!
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】朽居切【集韻】【韻會】【正韻】休居切,𠀤音虛。【說文】吹也。【玉篇】吹噓。【聲類】出氣急曰吹,緩曰噓。【正韻】蹙脣吐氣曰吹,虛口出氣曰噓。吹氣出於肺屬隂,故寒。噓氣出丹田屬陽,故溫。【莊子·天運篇】孰噓吸是。又【徐無鬼】仰天而噓。【集韻】亦作吁。◎按正韻云:亦作呴喣欨。此三字𠀤匈于切,屬虞韻,噓屬魚韻,音切各異,正韻非。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許御切,虛去聲。義同。○按諸韻書𠀤作噓。《字彙》《正字通》作噓。附十二畫,非,今攺正。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嘘 · 𭊌 · 嘘 · 嘘 · 嘘