噤声

jìn shēngcấm thanh

Hán Việt: cấm thanh · Pinyin: jìn shēng

Tổng quan

giữ im lặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.闭口,不作声。多作制止发声之辞。 2.压低声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

制止人發聲之辭。元.喬吉《金錢記》第三折:「噤聲,俺家三世無犯法之男。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「婆婆捻神捻鬼的叫噤聲!京娘亦進門相見,婆婆便將門閉了。」

Cấu tạo: 噤 (cấm) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giữ im lặng
  • Google Alex v6 im lặng
  • VietPhrases chớ có lên tiếng
  • Tần suất từ cấm thanh: chớ có lên tiếng; chớ có lên tiếng
  • Biên soạn 噤聲 jìnshēng v.o. keep silent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 制止人發聲之辭。元.喬吉《金錢記》第三折:「噤聲,俺家三世無犯法之男。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「婆婆捻神捻鬼的叫噤聲!京娘亦進門相見,婆婆便將門閉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.闭口,不作声。多作制止发声之辞。 2.压低声音。

Eng

  • Cihui 噤聲 jìnshēng v.o. keep silent
  • Tần suất từ 噤聲 jìnshēng v.o. keep silent

Từ liên quan

Gần nghĩa

噤声令 · 噤口 · 噤害 · 噤戰 · 噤齘 · 声乐 · 声价 · 声优