噤
cấm
Hán Việt: cấm · Pinyin: jìn
Tổng quan
không thể nói im lặng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | cấm |
| Quảng Đông | gam2 |
| Mân Nam | khiūnn |
| Nhật Bản | TSUGUMU |
| Hàn Quốc | 금 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gimh |
| Phản thiết | 渠飮切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khóa miệng. Như chứng lỵ miệng không ăn uống được gọi là {cấm khẩu lị} [噤口痢]. Im bặt đi. Phàm cái gì im không lên tiếng được đều gọi là {cấm}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gẫm gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm [Eng: to make approach to; to cheat; to think over]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngậm ngậm miệng; ngậm ngùi [Eng: close; be silent, be unable speak; shiver]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẫm ngẫm nghĩ [Eng: to meditate]
- Bảng Tra Chữ Nôm cấm hàn cấm (rét run) [Eng: tremble, shake, shiver with cold]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cúm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 閉嘴不作聲。如:「噤若寒蟬」、「噤口不語」。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「臣恐天下之士噤口,不敢復言也。」 [名] 因受驚或受寒而身體顫抖的現象。如:「凍噤」、「打了個寒噤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噤 闭口 口禁,口闭也。从口,禁声。--《说文》 口噤闭而不言。--《楚辞·思古》 翅垂口噤心甚劳。--杜甫《朱凤行》 又如噤声(闭口不言;不出声或小声);噤窄(闷在心里不说);噤口卷舌(缄默不言) 关闭;封闭 有噤门而莫启。--潘岳《西征赋》 又如噤门(关门) 因寒冷而发生的哆嗦 吃光喝完 你过来,这酒我吃不了,咱两个噤了这素子酒吧。--《金瓶梅》 噤闭 噤若寒蝉 噤jìn 闭口,不作声~若寒蝉.
Eng
- CC-CEDICT unable to speak|silent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤巨禁切,音凚。【說文】口閉也,从口禁聲。【史記·日者傳】悵然噤口不能言。又【鼂錯傳】噤口不敢復言。【潘岳·汧督馬敦誄】若乃下吏之肆其噤害,則皆妒之徒也。【註】噤,害口不言,而心害之也。【集韻】或作齽。 又【韻會】或作𦧈。引韓愈同宿聯句,巧舌千皆𦧈。○按𦧈,牛舌病也,與噤音同義別,《韻會》誤。 又【廣韻】【集韻】𠀤渠飮切,音䫴。義同。【廣韻】寒而口閉。
Thuyết Văn
口閉也。 从口。禁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史淮陰矦傳。雖有舜禹之智。吟而不言。此假吟爲噤也。吟噤義相似。 巨禁切。七部。
【噤】 (cấm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 禁 (cấm) Phiên thiết: Cự cấm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 禁 (cấm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) bế (Đóng cửa. Trái lại v) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 齽 · 䫴 · 𦧈 · 齽