噥噥

nóng nóng nông nông

Hán Việt: nông nông · Pinyin: nóng nóng

Tổng quan

thì thầm: nói khẽ/lẩm bẩm

Cấu tạo: (nông) + (nông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thì thầm: nói khẽ/lẩm bẩm
  • Cihui thì thầm; nói khẽ; lẩm bẩm。小聲說話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低聲交談。《聊齋志異.卷一.賈兒》:「又聞二人以次復來,噥噥入竹叢中。」《老殘遊記》第一○回:「聽他們又喁喁噥噥了好久,璵姑方回。」

Eng

  • Cihui 噥噥 óngnong on. talk in undertones; murmur