nóng nông

Hán Việt: nông · Pinyin: nóng

Tổng quan

nói nhiều

噥噥 · 唧噥 · 噥咶 · 噥唧 · 噥噥唧唧 · 唔噥 · 嘓噥 · 胡廝噥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnông
Quảng Đôngnung4
Nhật BảnSASAYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổnrung
Phản thiết濃江切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nông nông} [噥噥] nói lẩm bẩm. Nói nhiều mà tiếng nhỏ.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nông nông nông (nói lẩm nhẩm) [Eng: whisper]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 小聲說話。如:「咕噥」、「唧噥」。《老殘遊記》第一○回:「聽他們又喁喁噥噥了好久,璵姑方回。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to mutter; to mumble

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤奴冬切,音農。【玉篇】多言不中也。 又【廣韻】女江切【集韻】濃江切,𠀤音𦗳。【廣韻】噥,嗔語,出字林。 又【呂氏春秋】甘而不噥。【玉篇】引作噮。謂甘食也。 又【集韻】一曰語不明。或作譨。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 哝 · 哝 · 哝