噴噴

phún phún

Hán Việt: phún phún

Tổng quan

Cấu tạo: (phún) + (phún)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói nhanh lắm, liến thoắng. phún phún phún phún ☆Nói nhanh lắm, liến thoắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容說話急速的樣子。《韓詩外傳》卷九:「疾言噴噴,口沸目赤。」 2.形容香氣濃郁的樣子。如:「香噴噴的蛋炒飯。」 3.閒談。如:「到安養院陪孤寂的長者噴噴閒話,是件惠而不費的事。」

Eng

  • Cihui 噴噴 ēnpēn r.f. glib in speech