噴飯

pēn fàn phún phạn

Hán Việt: phún phạn · Pinyin: pēn fàn

Tổng quan

(khẩu ngữ) cười phá lên

Cấu tạo: (phún) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) cười phá lên
  • Cihui phún phạn phún phạn ☆Phun cơm, đang ăn cơm mà cười phun cả cơm ra. Ý nói buồn cười lắm, không nhịn được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃飯時突然發笑,把嘴裡的飯都噴了出來。比喻失笑不能自禁。清.王士禎《漁洋詩話.卷上五○》:「若晚唐『認桃無綠葉,辨杏有青枝。』直足噴飯。」《紅樓夢》第一回:「雖不敢說強似前代所有書中之人,但跡原委亦可以消愁破悶,也有幾首歪詩熟詞可以噴飯供酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭时大笑喷出饭来。形容非常可笑令人喷饭|一座大笑,喷饭满案。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to burst out laughing
  • Cihui (coll.) to burst out laughing

ja

  • JMdict bursting out laughing