嚎咷

háo táo hào đào

Hán Việt: hào đào · Pinyin: háo táo

Tổng quan

gào khóc; khóc oà; khóc sướt mướt。同'號咷'。

Cấu tạo: (hào) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gào khóc; khóc oà; khóc sướt mướt。同'號咷'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲哭。元.白樸《梧桐雨》第四折:「把太真妃放聲高叫,叫不應雨淚嚎咷。」也作「號咷」。