嚎咷

háo táohào đào

Hán Việt: hào đào · Pinyin: háo táo

Tổng quan

gào khóc; khóc oà; khóc sướt mướt

新华 · Tân Hoa Đại lục

大聲哭。元.白樸《梧桐雨》第四折:「把太真妃放聲高叫,叫不應雨淚嚎咷。」也作「號咷」。

Cấu tạo: 嚎 (hào) + 咷 (đào)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khóc lớn
  • VietPhrases khóc oà; khóc sướt mướt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲哭。元.白樸《梧桐雨》第四折:「把太真妃放聲高叫,叫不應雨淚嚎咷。」也作「號咷」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

咷蚤 · 嚎叫 · 嚎哭 · 嚎啕 · 嚎春 · 嚎哭的 · 嚎天动地 · 嚎啕大哭