嚎
hào
Hán Việt: hào · Pinyin: háo
Tổng quan
tru
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | háo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Quảng Đông | hou1 |
| Nhật Bản | KAU |
| Hàn Quốc | HO |
| Chú âm | ㄏㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghau |
| Phản thiết | 壺高切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hào đào} [嚎啕] khóc to (gào khóc).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gào gào thét, kêu gào [Eng: to scream, to cry out]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鳴叫。宋.梅堯臣〈九月五日夢歐陽永叔〉詩:「雞嚎天欲白,向者猶疑真。」 2.本指有聲無淚的哭號,後泛指大聲哭號。如:「乾嚎」、「嚎啕」、「鬼哭神嚎」。《西遊記》第三九回:「哭有幾樣,若乾著口喊,謂之嚎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚎〈动〉 (形声。从口,豪声。本义吼叫;鸣叫) 同本义 昼夜风不止,寒树嚎未休。--梅尧臣《宁陵阻风雨寄都下亲旧》 又如嚎啸(呼啸);鸡嚎天欲白 大声哭喊。同号” 终日嚎而嗌不嗄。--《老子》 又如嚎呼(大声哭叫呼唤);嚎唃(嚎啕。大声哭);嚎嚷(号哭叫嚷);嚎天动地(嚎天喊地。大声哭叫) 嚎叫 狼群在寒夜中嚎叫 嚎哭 那男孩的手指被门夹了一下,嚎哭起来 嚎哭得像失去理智的老太婆一样 嚎丧 嚎啕大 嚎háo ⒈大声叫~叫。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT howl|bawl
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】壺高切,音豪。見絃索辨譌。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嗥 · 噑 · 嗥 · 噑