嚷嚷
nhượng nhượng
Hán Việt: nhượng nhượng · Pinyin: rāng rang
Tổng quan
cãi nhau ầm ĩ | kêu la | làm cho nhiều người biết | chỉ trích
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau ầm ĩ | kêu la | làm cho nhiều người biết | chỉ trích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高聲呼喊、吵鬧。如:「他嘴裡嚷嚷些什麼呀?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (rāngrāng)吵闹;叫喊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.(rāngrāng)吵闹;叫喊。
Eng
- CC-CEDICT to argue noisily|to shout|to make widely known|to reproach
- Cihui to argue noisily; to shout; to make widely known; to reproach