嚷嚷

rāng rangnhượng nhượng

Hán Việt: nhượng nhượng · Pinyin: rāng rang

Tổng quan

ồn ào; cãi nhau; làm ồn.; phao tin; rêu rao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.(rāngrāng)吵闹; 叫喊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高聲呼喊、吵鬧。如:「他嘴裡嚷嚷些什麼呀?」

Cấu tạo: 嚷 (nhượng) + 嚷 (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu la
  • Cihui làm cho nhiều người biết
  • Cihui chỉ trích
  • Tần suất từ nhượng nhượng: ồn ào/cãi nhau/làm ồn/phao tin/rêu rao; cãi nhau ầm ĩ , kêu la , làm cho nhiều người biết , chỉ trích; 1. ồn ào; cãi nhau; làm ồn. 2. phao tin; rêu rao; cãi nhau; làm ồn; phao tin; rêu rao
  • Biên soạn r.f. <coll.> 1. argue noisily 2. holler; shout

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲呼喊、吵鬧。如:「他嘴裡嚷嚷些什麼呀?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.(rāngrāng)吵闹; 叫喊。

Eng

  • Cihui to argue noisily; to shout; to make widely known; to reproach
  • Tần suất từ r.f. <coll.> 1. argue noisily 2. holler; shout , Bié dàshēng ∼. Don't shout. 3. make widely known 4. reproach

Từ liên quan

Gần nghĩa

嚷劈 · 嚷闹 · 嚷乱 · 嚷亂 · 嚷刮 · 嚷叫 · 嚷喝 · 嚷罵