嚷
nhượng
Hán Việt: nhượng · Pinyin: rāng
Tổng quan
kêu la quát tháo làm to chuyện làm ầm ĩ việc gì đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rāng |
|---|---|
| Hán Việt | nhượng |
| Quảng Đông | joeng5 |
| Mân Nam | giang2 |
| Nhật Bản | JAU |
| Hàn Quốc | YANG |
| Chú âm | ㄖㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njangx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dức lác, ầm ỹ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhượng nhân nhượng [Eng: to make mutual concessions]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhương nhân nhượng [Eng: to make consessions]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嚷嚷」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚷嚷 谁在那儿嚷嚷 屋里一片乱嚷嚷 这件事,你可别嚷嚷 嚷 吵闹 叫喊 责备;训斥 嚷 叫喊声 只觉得耳朵边满是嘈杂的嚷。--鲁迅《故事新编》 嚷叫 嚷rāng ①吵闹,喧哗~闹。乱~。吵吵~ ~。 ②声张~ ~出去,大家听。 嚷rǎng大声叫喊,高声说话大叫大~。别~了,该睡觉了。
Eng
- CC-CEDICT to shout|to bellow|to make a big deal of sth|to make a fuss about sth
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư