嚼蛆

jué qū tước thư

Hán Việt: tước thư · Pinyin: jué qū

Tổng quan

Cấu tạo: (tước) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人胡言亂語。《豆棚閒話.第八則》:「我是聽別人嘴裡說來的,即有差錯,你們只罵那人嚼蛆亂話罷了。」《紅樓夢》第五七回:「倒不是白嚼蛆,我倒是一片真心為姑娘。」也作「嚼咀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡说,瞎说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胡说,瞎说。

Eng

  • Cihui 嚼蛆 iáoqū v.o. talk nonsense||►See also juéqū