嚼
tước
Hán Việt: tước · Pinyin: jiáo
Tổng quan
nhai cũng đọc là [jue2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiáo |
|---|---|
| Hán Việt | tước |
| Quảng Đông | ziu3 |
| Mân Nam | tsiok8 |
| Nhật Bản | KAMU |
| Hàn Quốc | 작 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziak |
| Phản thiết | 疾爵切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhấm, nhai. Như {tước thảo} [嚼草] nhai cỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.(一)1.之語音。 2.絮絮不休的說話,有厭惡的意思。如:「整晚盡聽他一個人窮嚼,真無聊!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚼〈动〉 jiao (形声。从口,爵声。本义以牙磨碎食物) 同本义 嚼,削也。--《释名》 嚼,噬嚼也。--《玉篇》 又如嚼蜡(多指文章或讲话没有滋味,没有意思);嚼吞(咀嚼吞食);嚼咽(咀嚼吞咽);嚼头(经得起咀嚼的厚味(多用比喻义)) 吃 剥蚀、蛀蚀、冲蚀或冰川侵蚀 水嚼沙洲树出根。--宋·真山民《朱溪涧》 干杯 复嚼者,京都饮酒相强之辞也。--《续汉书·五行志》 解姊子负解之势,与人饮,使之嚼。非其任疆必灌之。 嚼jiáo ⒈使用牙齿将食物磨碎。 ⒉ 嚼jiào 嚼 jué ⒈使用牙齿磨碎食物,用于一些复合词咀~。 ⒉见jiáo。
Eng
- CC-CEDICT to chew|also pr. [jue2]
- CC-CEDICT used in 倒嚼[dao3 jiao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】才爵切【集韻】【韻會】【正韻】疾爵切,𠀤音皭。【說文】本作噍,齧也。【玉篇】噬嚼也。【後漢·五行志】嚼復嚼者,京都飮酒相强之辭也。【集韻】或作𠻘。 又【唐韻】【集韻】才肖切【正韻】在笑切,𠀤音誚。同噍。 又【集韻】子肖切,音醮。義同。𠀤詳前噍字註。
Thuyết Văn
噍或从爵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古焦爵同部同音。唐韵乃分噍切才𥬇、嚼切才爵矣。今北音去聲。南音入聲。
【嚼】 (tước) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 爵 (tước (Cái chén rót rượu.)) Nghĩa: tiếu (Cắn) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 噍 · 𠻘 · 噍