囅然

chǎn rán xiên nhiên

Hán Việt: xiên nhiên · Pinyin: chǎn rán

Tổng quan

TRIỂN NHIÊN Vẻ mặt tươi cười. Tiết Long Nha Trí Tài Thiền sư trong NĐHN q.19 ghi: 師喝曰:苦!苦!復曰:白雲湧地、明月當天。言訖囅然而逝。 Sư hét một tiếng, nói: Khổ! Khổ! Lại nói: Mây trắng đùn lên, trăng sáng ở giữa trời. Nói xong sư tươi cười mà qua đời.

Cấu tạo: (xiên) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRIỂN NHIÊN Vẻ mặt tươi cười. Tiết Long Nha Trí Tài Thiền sư trong NĐHN q.19 ghi: 師喝曰:苦!苦!復曰:白雲湧地、明月當天。言訖囅然而逝。 Sư hét một tiếng, nói: Khổ! Khổ! Lại nói: Mây trắng đùn lên, trăng sáng ở giữa trời. Nói xong sư tươi cười mà qua đời.
  • Cihui XIỂN NHIÊN Dáng vẻ tươi cười. Tiết Long Nha Trí Tài Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 師喝曰:苦!苦!復曰:白雲湧地、明月當天。言訖囅然而逝。 Sư hét, nói: Khổ! Khổ! Lại nói: Mây trắng mịt mờ đất, trăng sáng rạng rỡ trời. Nói xong tươi cười mà lìa đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開懷大笑的樣子。《莊子.達生》:「桓公囅然而笑曰:『此寡人之所見者也。』」唐.白居易〈酬思黯相公見過弊居戲贈〉詩:「村妓不辭出,恐君囅然咍。」今多形容女子的微笑。