然
nhiên
Hán Việt: nhiên · Pinyin: rán
Tổng quan
đúng phải vậy như thế như thế này
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rán |
|---|---|
| Hán Việt | nhiên |
| Quảng Đông | jin4 |
| Mân Nam | jian5 |
| Nhật Bản | MOERU |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄖㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njen |
| Baxter-Sagart | [n]a[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [n]a[n] |
| Phản thiết | 如延切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đốt cháy. Như {nhược hỏa chi thủy nhiên} [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy, nguyên là chữ {nhiên} [燃]. Ưng cho. Như {nhiên nặc} [然諾] ừ cho. Như thế. Như {khởi kì nhiên hồ} [豈其然乎] há thửa như thế ư ! Lời đáp lại (phải đấy). Như {thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư ? Viết nhiên…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhơn vẻ mặt nhơn nhơn [Eng: to put on the brazen face]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhen nhen lửa [Eng: to light/make a fire]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhen Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhen Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.燒。燃的本字。《孟子.公孫丑上》:「若火之始然,泉之始達。」 2.贊同。《史記.卷八.高祖本紀》:「沛公然其計,從之。」《三國演義》第一回:「劉焉然其說,隨即出榜招募義兵。」 [形] 對、正確。如:「不以為然」。《論語.雍也》:「雍之言然。」 [代] 如此。《論語.憲問》:「子曰:『何必高宗,古之人皆然。』」唐.柳宗元〈桐葉封弟辯〉:「周公曰:『天子不可戲。』乃封小弱弟於唐。吾意不然。」 [連] 1.但是、可是。《左傳.僖公三十年》:「吾不能早用子,今急而求子,是寡人之過也。然鄭亡,子亦有不利焉。」 2.雖。《董西廂》卷八:「師言然善,奈處凡…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 然 (会意兼形声。下形,上声。四点是火的变形。是狗肉的意思,下面加火以烤狗肉。本义燃烧) 同本义。然”是燃”的本字 然,烧也。--《说文》 俗字作燃” 若火之始然。--《孟子》 蒸间容蒸,然者处下焉。--《管子·弟子职》 夜然脂照城外。--《三国志·刘馥传》 又如然海(古代传说中的油海,其水可燃);然脂(点油脂或蜡烛照明);然灰(死灰复燃);然除(烧毁);然火(点火);然炬(点燃火炬);然脂(泛指点燃火炬);然犀(传说点燃犀牛的角 可以照见怪物◇以明察事务为然犀);然灯(点灯) 明白 夫燧之取火于日, 然rán ⒈是,对以为~。 ⒉如此,这样当~。不尽~…
Eng
- CC-CEDICT correct|right|so|thus|like this|-ly
ja
- JMdict -like
- JMdict so|like that|in that way
- JMdict like that|as such|yeah|uh-huh
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤓉【唐韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤如延切,音䔳。【說文】燒也。【註】徐鉉曰俗作燃。蓋后人增加。【孟子】若火之始然。【管子·弟子職】蒸閒容蒸,然者處下。【文劉績曰】古者,束薪蒸以爲燭。蒸,細薪也。稍寬其束,使其蒸閒可各容一蒸,以通火氣。又使已然者居下,未然者居上,則火易然也。【集韻】通作䕼。 又【玉篇】許也,如是也。譍言也。【史記·張耳陳餘傳】此固趙國立名義不侵爲然諾者也。 又【廣韻】語助。【禮·檀弓】歲旱,穆公召縣子而問然。【註】然之言焉也。 又【廣韻】如也。【詩·邶風】惠然肯來。【禮·檀弓】貿貿然來。 又承上接下語。【禮·曲禮】然後客坐。又【檀弓】然則盍行乎。【文王世子】然而衆知父子之道矣。 又【禮·祭義】國人稱願,然曰:幸哉有子如此。【註】然猶而也。 又果然,獸名。【周禮·春官·巾車】然。𧜀髤飾。【註】然,果然也。◎按埤雅作𤡮。詳犬部𤡮字註。 又率然,蛇名。【孫子·九地篇】率然者,常山之蛇也。擊其首,則尾至。擊其尾,則首至。擊其中,則首尾俱至。 又連然,縣名。【前漢·地理志】益州郡連然有鹽官。 又燕然,山名。【前漢·匈奴傳】至速邪烏燕然山。 又姓。【左傳】楚然丹。鄭然明。 又叶而鄰切,音人。【劉向·列女贊】齊女傅母,防女未然,莊姜亦材,卒能脩身。【馬融·東巡頌】散齊卽畢,越翼良辰,棫槱增積,烈火燔然。 考證:〔【管子·弟子職】蒸閒容蒸,然者處下。【趙用賢曰】古者,束薪蒸以爲燭。蒸,細薪也。稍寬其束,使其蒸閒可各容一蒸,以通火氣。又使已然者居上,未然者居下,則火易然也。〕 謹按管子卷首有按字者,皆劉績語,非趙用賢語。謹據凡例將趙用賢曰四字改爲文劉績曰。按又已然者居上二句係釋然者居下之義,蓋火性炎上故使已然者居下,未然者居上,則火易然也。謹按文義將已然句上字改爲下字。未然句下字改爲上字。
Thuyết Văn
燒也。 从火。肰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
通叚爲語䛐。訓爲如此。爾之轉語也。 如延切。十四部。俗作燃。非是。
【然】 (nhiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 肰 (nhiên) Phiên thiết: Như duyên thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiêu (Đốt. Như {thiêu hươn) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 戁 · 嘫 · 㸐 · 䕼 · 𤉷 · 𤓉 · 𤓌 · 𤟙 · 嘫 · 戁 · 肰