囊風

náng fēng nang phong

Hán Việt: nang phong · Pinyin: náng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《文选.宋玉》"夫风生于地,起于青苹之末,侵淫溪谷,盛怒于土囊之口。"李善注"土囊,大穴也。"后以"囊风"称怒风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《文选.宋玉》"夫风生于地,起于青苹之末,侵淫溪谷,盛怒于土囊之口。"李善注"土囊,大穴也。"后以"囊风"称怒风。