náng nang

Hán Việt: nang · Pinyin: náng

Tổng quan

bao túi túi (đựng tiền)

囊括 · 囊揣 · 囊果 · 囊泡 · 囊生 · 囊的 · 囊肿 · 囊胚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáng
Hán Việtnang
Quảng Đôngnong4
Mân Namlong
Nhật BảnFUKURO
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnang
Baxter-Sagartnˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổnˤaŋ
Phản thiết奴當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Túi, bị, bọng, nang. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nang thư duy hữu thảo Huyền kinh} [囊書惟有草玄經] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Sách trong túi chỉ có quyển kinh Thái Huyền chép tay.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.口袋、袋子。如:「行囊」、「香囊」、「錦囊」、「探囊取物」。唐.杜甫〈重贈鄭鍊〉詩:「鄭子將行罷使臣,囊無一物獻尊親。」 2.似袋子的東西。如:「膽囊」、「毛囊」、「氣囊」。《紅樓夢》第三回:「縱然生得好皮囊,腹內原來草莽。」 3.姓。如春秋時楚國有囊瓦。 [動] 用袋子盛裝物品。《聊齋志異.卷一.王成》:「囊貨就路,中途遇雨,衣履浸濡。」 [副] 如囊包物般的。如:「囊括四海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊揣 同囊膪” 囊膪 囊〈名〉 (形声。大篆字形象两头扎起的口袋。本义有底的口袋) 同本义 囊,橐也。--《说文》 括囊。--《易·坤》。疏所以贮物。” 于橐于囊。--《诗·大雅·公刘》。传小曰橐,大曰囊。” 所载不过囊衣。--《汉书·王吉传》。注有底曰囊,无底曰橐。” 药囊提轲。--《战国策·燕策》 先生如其指,内狼于囊。--马中锡《中山狼传》 置书囊中。--唐·李朝威《柳毅传》 锥 囊nāng 囊náng ⒈口袋,盛物的袋子麻布~。探~取物。~空如洗。 ⒉像口袋的东西胆~。 ⒊用口袋盛物~米。~沙堵水。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT used in 囊膪[nang1 chuai4] and 囊揣[nang1 chuai4]|used in 鼓鼓囊囊[gu3 gu5 nang1 nang1]
  • CC-CEDICT sack|purse|pocket (for money)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢑿【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤奴當切,音瀼。【說文】橐也。从橐省,襄省聲。【詩·大雅】于橐于囊。【傳】小曰橐,大曰囊。【集韻】一曰有底曰囊,無底曰橐。 又【史記·鼂錯傳】太子家號曰智囊。 又【宋玉·風賦】盛怒於土囊之口。【註】土囊,大穴也。 又【莊子·在宥篇】乃始臠卷傖囊,而亂天下也。【註】傖囊猶搶攘。 又姓。【春秋·定四年】楚囊瓦出奔鄭。 又【正字通】六朝人作隱囊,柔軟可倚。【王維詩】不學城東遊俠兒,隱囊紗帽坐彈碁。 又米囊,楊花別名,見容齋隨筆。 又【漢官儀】凡表章皆皁囊封事。 又【晉書·郭璞傳】郭公者精卜筮,出靑囊中書九卷授郭璞。又地理書有靑囊經。

Thuyết Văn

槖也。从㯻省。𤕦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𤕦各本作襄省二字。淺人改也。今正。奴郎切。十部。

【囊】 (nang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㯻省 (cyện + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 𤕦 (𤕦) Nghĩa: thác vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢑿 · 𣡦 · 𣡪 · 𧛦 · 𭌌 · 嚢 · 嚢