囚糧
tù lương
Hán Việt: tù lương
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 囚犯所吃的糧食。包括米、油、鹽、蔬菜等。如:「為確保在獄人犯吃得安全,吃得衛生,每月固定對有無虛報、冒領、克扣囚糧囚款等問題進行稽查。」
Eng
- Cihui 囚糧 iúliáng n. prison rations; prisoner's fare
Hán Việt: tù lương