囚
tù
Hán Việt: tù · Pinyin: qiú
Tổng quan
tù nhân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Hán Việt | tù |
| Quảng Đông | cau4 |
| Mân Nam | siû |
| Nhật Bản | TORAERU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiu |
| Baxter-Sagart | sə.lu |
| Hán ngữ Thượng cổ | sə.lu |
| Phản thiết | 似魚切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỏ tù, bắt người có tội giam lại gọi là {tù}. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Tự niệm vô tội, nhi bị tù chấp} [自念無罪, 而被囚執] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Tự nghĩ không có tội mà bị bắt giam. Người có tội cũng gọi là {tù}.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 拘禁。如:「囚禁」、「被囚」。《書經.蔡仲之命》:「囚蔡叔于郭鄰。」《史記.卷六二.管晏傳》:「及小白立為桓公,公子糾死,管仲囚焉。」 [名] 被拘禁的犯人或俘虜。如:「死囚」、「敵囚」。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「當共戮力王室,克復神州,何至作楚囚相對?」宋.歐陽修〈縱囚論〉:「其囚及期,而卒自歸無後者,是君子之所難,而小人之所易也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囚〈动〉 (会意。从人在囗(围)中。本义拘禁、囚禁) 同本义 囚,系也。--《说文》 囚,拘也。--《尔雅》 在泮献囚。--《诗·鲁颂·泮水》 斯率囚。--《史记·始皇纪》 韩非囚秦。--司马迁《报任安书》 景公乃囚阳虎。--《韩非子·难四》 泾水之囚之至矣。--唐·李朝威《柳毅传》 又如囚阱(押进地牢);囚解(拘禁押送);被囚;囚奴(囚禁奴役);囚拘(囚禁);囚桎(囚禁) 俘获,在战争中抓获 限制,围困 眼光囚在一国里,听谈彼得和约翰就生厌,定须张三李四才 囚qiú ⒈监禁~禁。 ⒉被监禁的人~犯。罪~。
Eng
- CC-CEDICT prisoner
ja
- JMdict imprisonment|captive|prisoner
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【唐韻】似由切【集韻】【韻會】徐由切,𠀤音遒。【說文】繫也。从人,在囗中。【爾雅·釋言】拘也。【風俗通】遒也。辭窮情得,以罪誅遒也。【周禮·秋官·掌囚註】囚,拘也。主拘繫當𠛬殺者。又【掌囚】掌守盜賊。凡囚者,上罪梏拲而桎,中罪桎梏,下罪梏。【註】拲者,兩手共一木也。中罪不拲,手足各一木。下罪又去桎。 又罪人也。【禮·月令】挺重囚,益其食。【註】挺,拔出之意。重囚禁繫嚴密,故特加寬,益其食也。 又獄辭亦曰囚。【書·康誥】丕蔽要囚。【註】要囚,獄詞之要者。蔽,斷也,爲囚求生道也。 又【詩·魯頌】在泮獻囚。【註】囚,所鹵䉟者。 又叶似魚切,音徐。【王逸·九思】白龍兮見射,靈龜兮執拘。仲尼兮困阨,鄒衍兮幽囚。
Thuyết Văn
繫也。从人在囗中。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
似由切。三部。
【囚】 (tù) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人在囗中 (nhân tại vi trung) Phiên thiết: Tự do thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hệ (Trói buộc. Như {bị h) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㘝 · 团