回回

huí hui hồi hồi

Hán Việt: hồi hồi · Pinyin: huí hui

Tổng quan

dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc) | lặp đi lặp lại | mỗi lần hời trước chỉ chung các nước theo Hồi giáo — Hết lần này tới khác. hồi hồi hồi hồi ☆Thời trước chỉ chung các nước theo Hồi giáo — Hết lần này tới khác.

Cấu tạo: (hồi) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc) | lặp đi lặp lại | mỗi lần hời trước chỉ chung các nước theo Hồi giáo — Hết lần này tới khác. hồi hồi hồi hồi ☆Thời trước chỉ chung các nước theo Hồi giáo — Hết lần này tới khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迂迴轉折的樣子。唐.杜甫〈法鏡寺〉詩:「回回山根水,冉冉松上雨。」 2.每次。唐.王建〈烏夜啼〉詩:「一飛直欲飛上天,回回不離舊棲處。」 3.古時稱信仰伊斯蘭教的國家。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称回民。

Eng

  • CC-CEDICT (old) the Hui ethnic group (Chinese Muslims); a Hui person
  • CC-CEDICT time and again; every time
  • Cihui (old) the Hui ethnic group (Chinese Muslims); a Hui person