回
hồiNôm hồi
Hán Việt: hồi · Pinyin: huí · Nôm: hồi
Tổng quan
Trở về
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huí |
|---|---|
| Hán Việt | hồi |
| Âm Nôm | hòi |
| Quảng Đông | wui4 |
| Mân Nam | he5 |
| Nhật Bản | MAWASU |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuai |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤəj |
| Phản thiết | 胡瑰切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Về, đi rồi trở lại gọi là hồi. Cong queo. Hồi, một thiên tiểu thuyết gọi là một hồi. Đạo Hồi, một tôn giáo của Mục-hãn Mặc-đức [穆罕默德] người A-lạp-bá [阿拉伯] dựng lên. Đến đời Tống, Nguyên, các nước Hồi-hồi mới theo và truyền vào nước Tàu, gọi là Hồi giáo [回教]. Giống Hồi, dân ở Tân-cương nước Tàu theo đạo Hồi nhiều, nên gọi là giống Hồi. Hồi-hồi [回回] tên một nước ngày xưa, sau bị nhà Nguyên [元] lấy mất. Đoái lại. Chịu khuất. Hồi hướng [回向] chữ trong kinh Phật [佛], nghĩa là đem công đức của mình mà hướng về nơi khác, đại khái có thể chia làm ba thứ : (1) Đem công đức của mục A đã tu mà hồi hướng…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển về 回 ◎ Nôm: 𧗱 AHV: hồi. hồi còn có âm là vồi (tên nôm của làng/ chợ ở hà hồi 河迴, thường tín, Hà Nội), về đọc theo âm THV, âm HTC: wəj (Baxter), ɤuəl (Vương Lực). Ss đối ứng vel (5 thổ ngữ Mường), ɤwe (2), ɤwel (2), βel (9) [NV Tài 2005: 288]. ① đgt. (chủ thể) quay trở lại chỗ của mình. Thuyền mọn còn chèo chăng khứng đỗ, trời ban tối ước về đâu? (Ngôn chí 14.8, 16.4). ② đgt. (khách thể) di chuyển đến chỗ của chủ thể. (Mạn thuật 28.6)‖ Ngày xem hoa rụng chăng cài cửa, tối rước chim về mựa lạc ngàn. (Tự thán 95.6)‖ (Tự thán 109.6)‖ (Bảo kính 132.2, 165.6) ③ đgt. quay lại quê hương hoặc nơi mà…
- Giản Dị Hán Nôm hòi hẹp hòi [Eng: small-minded]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hồi hồi tỉnh [Eng: to recover consciousness/one's senses]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh đào nhân thuở hồi xuân
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hòi Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掉轉。如:「回首」、「回過身來」。唐.白居易〈長恨歌〉:「君王掩面救不得,回看血淚相和流。」 2.返、歸。如:「回國」、「回家」、「一去不回」。唐.王翰〈涼州詞〉二首之一:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」 3.改變。如:「回心轉意」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「夫移風易俗,使天下回心而鄉道,類非俗吏之所能為也。」唐.柳宗元〈與韓愈論史官書〉:「道苟直,雖死不可回也。」 4.答覆。如:「回信」、「回電」、「回答」。《二刻拍案驚奇》卷一一:「日後他來通消息時,好言回他。」《紅樓夢》第七回:「次日,鳳姐梳洗了,先回王夫人畢,方來辭賈母。」 5.還覆給對方相同或某種動作。如:「回敬」、「回他一槍」。 6.謝絕、辭去。如:「一口回絕」。宋.蘇軾〈與開元明師〉二首之一:「謹留筆一束,以領雅意,餘回納,不訝不訝。」《紅樓夢》第一一九回:「咱們家遭著這樣事,那有工夫接待人,不拘怎麼回了他去罷。」 7.避開。如:「回避」。明.徐復祚《紅梨記》第二齣:「前日兩次訪他,俱不得遇,風塵中人,知他真不在家,還是故意回你。」 [名] 1.中國少數民族之一。以信奉回教為主。 2.量詞:(1)計算行為、動作的單位。相當於「次」。如:「前後我共去找了他五回。」宋.辛棄疾〈水調歌頭.帶湖吾甚愛〉詞:「先生杖屨無事,一日走千回。」(2)計算時間的單位。一陣子稱為「一回」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回 (囘为回的古字; 廻为迴的俗字。囬、迴同回。象形。甲骨文象渊水回旋之形。本义回旋; 旋转) 同本义 回,转也。--《说文》 昭回于天。--《诗·大雅·云汉》 图回天下于掌上而辨白黑。--《荀子·儒效》 诡文回波。--《淮南子·本经》 畔回穴其若兹兮。--《汉书·叙传》 虎鼓瑟兮鸾回车。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 山回路转不见君。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 廊腰缦回。--唐·杜枚《阿房宫赋》 峰回路转。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如回湍(回旋的急流); 回倒(回旋倾倒); 回纡(迂 回(囬)huí ⒈返,还,归~家乡。~祖国。~来吧。 ⒉答复,报答~音。~电。~报。 ⒊掉转,看过去,忆往昔~首。~顾。~忆。~心转意。 ⒋曲折,环绕,旋转~形针。峰~路转。巡~医疗。 ⒌量词两~事。他去了一~北京。 ⒍长篇小说的章节章~小说。第八~。 ⒎ ⒏ ⒐ ①头朝后转~头看。 ②等一会儿~头再说。 ③回归,返回切莫一去不~头。 ④醒悟,改邪归正~头是岸。 ⒑ ⒒
Eng
- CC-CEDICT to circle, to go back, to turn around, to answer, to return, to revolve, Hui ethnic group (Chinese Muslims), time, classifier for acts of a play, section or chapter (of a classic book)
- CC-CEDICT to curve, to return, to revolve
- CC-CEDICT variant of 迴, 回[hui2]
- JMdict counter for occurrences
- JMdict a time
- JMdict an instance
- JMdict inning (baseball)
- JMdict round
ja
- JMdict 回(かい)
other
- Nguồn khác 여러 회
- Nguồn khác Hồi nhà. 四碧回混爻破𫡮 Sí bích hồi hộn háo phả mây (C.Th.L.) Bốn vách và đầu hồi vương vấn che phủ bằng những đám mây
- Nguồn khác Sẽ. Chỉ việc sắp xẩy ra trong tương lai. 𫢍回拮叭庫 Gần gỏi cất khảu kho (Ph.L.) Sẽ có người cất dọn các lễ lạt này vào kho
Nguồn gốc
Khang Hy
【正韻】胡瑰切。與回同。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤胡對切,音潰。【廣韻】曲也。【正字通】古無迴字。蓋回卽雷字。水囘爲囘,後人欲別之加辶。當作迴。迴字从囘作。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 回 · 囘 · 囬 · 廻 · 廽 · 逥 · 𡇌 · 𢌞 · 𩶠 · 𮞉 · 囘 · 回