huí hồi

Hán Việt: hồi · Pinyin: huí

Tổng quan

xoay vòng quay lại quay quanh trả lời trở về xoay chủng tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc) lần lượng từ cho hành động trong vở kịch phần hoặc chương (của sách kinh điển) cong biến thể của 迴 回[hui2]

回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京 · 回休

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuí
Hán Việthồi
Quảng Đôngwui4
Mân Namhe5
Nhật BảnMAWASU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổghuai
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤəj
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤəj
Phản thiết胡瑰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Về, đi rồi trở lại gọi là {hồi}. Cong queo. Hồi, một thiên tiểu thuyết gọi là một {hồi}. Đạo Hồi, một tôn giáo của Mục-hãn Mặc-đức [穆罕默德] người A-lạp-bá [阿拉伯] dựng lên. Đến đời Tống, Nguyên, các nước Hồi-hồi mới theo và truyền vào nước Tàu, gọi là Hồi giáo [回教]. Giống Hồi, dân ở…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hòi Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掉轉。如:「回首」、「回過身來」。唐.白居易〈長恨歌〉:「君王掩面救不得,回看血淚相和流。」 2.返、歸。如:「回國」、「回家」、「一去不回」。唐.王翰〈涼州詞〉二首之一:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」 3.改變。如:「回心轉意」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「夫移風易俗,使天下回心而鄉道,類非俗吏之所能為也。」唐.柳宗元〈與韓愈論史官書〉:「道苟直,雖死不可回也。」 4.答覆。如:「回信」、「回電」、「回答」。《二刻拍案驚奇》卷一一:「日後他來通消息時,好言回他。」《紅樓夢》第七回:「次日,鳳姐梳洗了,先回王夫人畢,方來辭賈母。」 5.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回 (囘为回的古字; 廻为迴的俗字。囬、迴同回。象形。甲骨文象渊水回旋之形。本义回旋;旋转) 同本义 回,转也。--《说文》 昭回于天。--《诗·大雅·云汉》 图回天下于掌上而辨白黑。--《荀子·儒效》 诡文回波。--《淮南子·本经》 畔回穴其若兹兮。--《汉书·叙传》 虎鼓瑟兮鸾回车。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 山回路转不见君。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 廊腰缦回。--唐·杜枚《阿房宫赋》 峰回路转。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如回湍(回旋的急流);回倒(回旋倾倒);回纡(迂 回(囬)huí ⒈返,还,归~家乡。~祖国。~来吧。 ⒉答复,…

Eng

  • CC-CEDICT to circle|to go back|to turn around|to answer|to return|to revolve|Hui ethnic group (Chinese Muslims)|time|classifier for acts of a play|section or chapter (of a classic book)
  • CC-CEDICT to curve|to return|to revolve
  • CC-CEDICT variant of 迴|回[hui2]

ja

  • JMdict counter for occurrences|a time|an instance|inning (baseball)|round

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【正韻】胡瑰切。與回同。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤胡對切,音潰。【廣韻】曲也。【正字通】古無迴字。蓋回卽雷字。水囘爲囘,後人欲別之加辶。當作迴。迴字从囘作。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 回 · 囘 · 囬 · 廻 · 廽 · 逥 · 𡇌 · 𢌞 · 𩶠 · 𮞉 · 囘 · 回