回盤 huí pán · hồi bàn Hán Việt: hồi bàn · Pinyin: huí pán Tổng quan Cấu tạo: 回 (hồi) + 盤 (bàn)Pinyinhuí pánHán Việthồi bànCấu tạo回 + 盤 · hồi + bàn nghĩa thành phần: hồi + bàn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時男家用盤送衣服首飾等物作為聘禮後,而女家回禮的結婚禮俗,稱為「回盤」。《初刻拍案驚奇》卷一○:「為因點繡女結的親,只得收了,回盤甚是整齊。」