回目

huí mù hồi mục

Hán Việt: hồi mục · Pinyin: huí mù

Tổng quan

tiêu đề chương (trong tiểu thuyết) chủ đề; tiêu đề; nội dung chính (trong tiểu thuyết chương hồi)。章回小說每一回的標題也指章回小說標題的總目錄。

Cấu tạo: (hồi) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu đề chương (trong tiểu thuyết) chủ đề; tiêu đề; nội dung chính (trong tiểu thuyết chương hồi)。章回小說每一回的標題也指章回小說標題的總目錄。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 章回小说每一回的标题。也指章回小说标题的总目录。

Eng

  • CC-CEDICT chapter title (in a novel)
  • Cihui chapter title (in a novel)

ja

  • JMdict nth time