回鑾

huí luán hồi loan

Hán Việt: hồi loan · Pinyin: huí luán

Tổng quan

hoàng đế trở về

Cấu tạo: (hồi) + (loan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng đế trở về
  • Cihui hồi loan hồi loan ☆Nói về việc vua đi xa trở về cung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時君主巡幸各地後還宮。《紅樓夢》第一七、一八回:「執事太監啟道:『時已丑正三刻,請駕回鑾。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称帝王及后妃的车驾为"銮驾",因称帝﹑后外出回返为"回銮"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称帝王及后妃的车驾为"銮驾",因称帝﹑后外出回返为"回銮"。

Eng

  • CC-CEDICT return of the emperor
  • Cihui return of the emperor