团团

tuán tuánđoàn đoàn

Hán Việt: đoàn đoàn · Pinyin: tuán tuán

Tổng quan

vây quanh; tròn; hình tròn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.圆貌。 2.引申为肥胖。 3.指圆月。 4.簇聚貌。 5.围绕﹑旋转貌。 6.犹慱慱。忧苦不安貌。 7.全部; 到处。 8.犹层层。 9.球状物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容圓的樣子。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一八出》:「李大婆每常間忺要頭髮做頭髭,只怕我家割捨不得。若去頂上團團剪些兒子與它,看奴家要幾錢,不到不得。」也作「團欒」、「團圓」。 2.凝結或集合的樣子。《文選.謝惠連.七月七日夜詠中女詩》:「團團滿葉露,析析振條風。」 3.旋轉不停的樣子。宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.十六日》:「唯焦䭔以竹架子出青傘上,裝綴梅紅縷金小燈籠子,架子前後亦設燈籠,敲皷應拍,團團轉走,謂之『打旋羅』,街巷處處有之。」

Cấu tạo: 團 (đoàn) + 團 (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao quanh: vây quanh/tròn/hình tròn
  • Tần suất từ đoàn đoàn: bao quanh/vây quanh/tròn/hình tròn; vây quanh; tròn; hình tròn
  • Biên soạn 團團 uántuán r.f. round and round; all around

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.圆貌。 2.引申为肥胖。 3.指圆月。 4.簇聚貌。 5.围绕﹑旋转貌。 6.犹慱慱。忧苦不安貌。 7.全部; 到处。 8.犹层层。 9.球状物。

Eng

  • Cihui 團團 uántuán r.f. round and round; all around
  • Tần suất từ 團團 uántuán r.f. round and round; all around

Từ liên quan

Gần nghĩa

团团转 · 团丁 · 团伙 · 团体 · 团员 · 团圆 · 团块 · 团契