国庆

guó qìngquốc khánh

Hán Việt: quốc khánh · Pinyin: guó qìng

Tổng quan

quốc khánh. 國慶節 ngày quốc khánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

开国纪念日。我国国庆是10月1日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.國家的大慶。如國家成立、統一等紀念。 2.為國稱慶。《三國演義》第九回:「汝為漢臣,乃不為國慶,反為賊哭,何也?」

Cấu tạo: 國 (quốc) + 慶 (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 國慶 uóqìng* n. National Day

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的大慶。如國家成立、統一等紀念。 2.為國稱慶。《三國演義》第九回:「汝為漢臣,乃不為國慶,反為賊哭,何也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开国纪念日。我国国庆是10月1日。

Eng

  • Cihui National Day

Đức

  • Handedict Nationalfeier

other

  • Nguồn khác Dịp vui mừng chung của cả nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

国庆日 · 国庆节 · 国丧 · 国中 · 国乐 · 国书 · 国事 · 国交