國慶

guó qìng quốc khánh

Hán Việt: quốc khánh · Pinyin: guó qìng

Tổng quan

Quốc khánh

Cấu tạo: (quốc) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quốc khánh
  • Cihui quốc khánh quốc khánh ☆Dịp vui mừng chung của cả nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的大慶。如國家成立、統一等紀念。 2.為國稱慶。《三國演義》第九回:「汝為漢臣,乃不為國慶,反為賊哭,何也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开国纪念日。我国国庆是10月1日。

Eng

  • CC-CEDICT National Day
  • Cihui National Day