国维
quốc duy
Hán Việt: quốc duy
Tổng quan
ách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó. quốc duy quốc duy ☆Cách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó.
Nghĩa
Việt
- Cihui ách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó. quốc duy quốc duy ☆Cách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó.