维

wéiduyNôm duy

Hán Việt: duy · Pinyin: wéi · Nôm: duy

Tổng quan

Buộc. Như duy hệ [維縶] ràng buộc giữ gìn lấy, duy trì [維持] ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng

维修 · 维冈 · 维和 · 维基 · 维奇 · 维密 · 维度 · 维扬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtduy
Âm Nômduy
Quảng Đôngwai4
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổjyi
Baxter-Sagartɢʷij
Hán ngữ Thượng cổɢʷij
Phản thiết於恭切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 維
  • Thiều Chửu Buộc. Như duy hệ [維縶] ràng buộc giữ gìn lấy, duy trì [維持] ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng. Mép lưới, bốn giường lưới gọi là duy. Vì thế bốn phương cũng gọi là tứ duy [四維]. Bên bờ cõi nước cũng gọi là duy. Như thiên duy [天維] bên trời, khôn duy [坤維] bên đất, v.v. Phàm vật gì nhỏ mà dài đều gọi là duy. Như cái loài động vật thực vật có chất như sợi nhỏ và dài như xơ mướp, xơ thịt, v.v. gọi là tiêm duy chất [纖維質]. Bui, tiếng đệm. Cũng như chữ duy [惟] hay [唯]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维 (形声。从糸,隹声。本义系物的大绳) 同本义 维,紘也。--《玉篇》 维,车盖系也。--《说文》 维,系也。--《广雅》 斡维焉系。--《楚辞·天问》 维王之大常。--《周礼·节服氏》。注维之以缕。” 居其维首。--《左传·昭公十年》。疏纲也。” 天柱折,地维绝。--《淮南子·天文训》 又如维纲(用以系物和提网的绳。亦指维系、保持) 隅,角落 维,隅也。--《广雅》 东北为报德之维也。--《淮南子·天文》 又如四维(四角); 维那(寺院里地位次于首座的僧职); 维岳降神(高山降其神灵) 关 维wéi ⒈系物的大绳地~绝(绝断)。〈引〉重要的、关键的东西法令为~纲。 ⒉系,连结~系。 ⒊保持,保全,保护~持。~护。 ⒋文言助词是~皇帝。~(惟)妙~(惟)肖。 ⒌通"惟"。思考~万世之安。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Uighur 維吾爾, 维吾尔[Wei2 wu2 er3], surname Wei
  • CC-CEDICT to preserve, to maintain, to hold together, dimension, vitamin (abbr. for 維生素, 维生素[wei2 sheng1 su4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以追切【集韻】【韻會】夷隹切,𠀤音惟。【說文】車蓋維也。 又【博雅】係也。【詩·小雅】縶之維之。【傳】維,繫也。【公羊傳·昭二十四年】且夫牛馬維婁。【註】繫馬曰維,繫牛曰婁。 又【詩·小雅】四方是維。【周禮·夏官·大司馬】以維邦國。【註】維,猶連結也。 又【儀禮·太射禮】中離維綱。【註】侯有上下綱,其邪制射舌之角爲維。 又【爾雅·釋天】太歲在巳曰屠維。 又【前漢·賈誼傳】是猶度江河亡維楫。【註】維,所以繫船。 又【管子·牧民篇】國有四維,一曰禮,二曰義,三曰廉,四曰恥。 又【淮南子·天文訓】帝張四維,運之以斗。 又【楚辭·天問】幹維焉繫。【註】維,綱也。 又【爾雅·釋詁】伊維侯也。【註】發語辭。【韻會】案六經惟維唯三字皆通作語辭,又訓獨,尚書助辭皆用惟字,詩助辭多用維字,左傳助辭用唯字,論語助辭用惟字。新安朱氏曰:惟从心,思也。維糸,繫也。唯从口,專辭也,應辭也。然皆語辭,古書皆通用之。 又地名。【史記·管晏列傳】晏平仲嬰者,萊之夷維人也。【註】應劭曰:故萊夷維邑。 又姓。【姓氏急就篇】漢維汜,妖巫,卷縣人。 又於恭切,音雍。【周禮·夏官·職方氏】其浸盧維。【釋文】盧音雷。維,於恭反。 考證:〔【楚辭·天問】幹維焉繫。【註】維,網也。〕 謹照原文網也改綱也。〔【爾雅·釋詁】維,伊維也。〕 謹照原文改伊維侯也。

Thuyết Văn

車葢維也。 从糸。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

車葢之制、詳於考工記。而其維無考。許以此篆專系之車葢。葢必有所受矣。引申之、凡相系者曰維。韍維、綬維是也。管子曰。禮義廉恥。國之四維。 以追切。十五部。

【維】 (duy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Dĩ truy thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dùy (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) cái duy (Buộc. Như duy hệ [) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 维 · 维 · 維 · 维 · 維