國風

guó fēng quốc phong

Hán Việt: quốc phong · Pinyin: guó fēng

Tổng quan

ếp sống tốt đẹp có từ lâu đời của một nước — Tên một thiên trong kinh Thi. quốc phong quốc phong ☆Nếp sống tốt đẹp có từ lâu đời của một nước — Tên một thiên trong kinh Thi.

Cấu tạo: (quốc) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ếp sống tốt đẹp có từ lâu đời của một nước — Tên một thiên trong kinh Thi. quốc phong quốc phong ☆Nếp sống tốt đẹp có từ lâu đời của một nước — Tên một thiên trong kinh Thi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的風俗。《史記.卷三.殷本紀》:「三年不言,政事決定於冢宰,以觀國風。」 2.《詩經》中各國的民間歌謠。即諸侯採擷其國的民歌,貢獻於天子,並由樂官統籌管理。《詩經》共分十五國風,即〈周南〉至〈豳風〉各篇皆屬之。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「國風好色而不淫,小雅怨誹而不亂,若離騷者,可謂兼之矣。」

Eng

  • CC-CEDICT traditional Chinese style
  • Cihui traditional Chinese style