圈圈

quān quanquyển quyển

Hán Việt: quyển quyển · Pinyin: quān quan

Tổng quan

vẽ một vòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.圆圈。 2.也叫画圆圈。 3.范围。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.外圓而中空的東西或形狀。如:「他在論文有疑問的地方畫上了紅色的圈圈。」 2.範圍。如:「他的缺點就是喜歡搞小圈圈搬弄是非。」

Cấu tạo: 圈 (quyển) + 圈 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong bè phái
  • Cihui vòng kết nối
  • Tần suất từ vẽ một vòng , trong bè phái , vòng kết nối; quyển quyển
  • Biên soạn 圈圈 uānquan v.o. draw circle ◆n. cliques; circles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外圓而中空的東西或形狀。如:「他在論文有疑問的地方畫上了紅色的圈圈。」 2.範圍。如:「他的缺點就是喜歡搞小圈圈搬弄是非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.圆圈。 2.也叫画圆圈。 3.范围。

Eng

  • Cihui to draw a circle; cliques; circles
  • Tần suất từ 圈圈 uānquan v.o. draw circle ◆n. cliques; circles

Từ liên quan

Gần nghĩa

圈圈叉叉 · 圈圈点点 · 圈a · 圈住 · 圈佔 · 圈儿 · 圈养 · 圈内