圈圈
quyển quyển
Hán Việt: quyển quyển · Pinyin: quān quan
Tổng quan
vẽ một vòng | trong bè phái | vòng kết nối
Nghĩa
Việt
- Cihui vẽ một vòng | trong bè phái | vòng kết nối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.外圓而中空的東西或形狀。如:「他在論文有疑問的地方畫上了紅色的圈圈。」 2.範圍。如:「他的缺點就是喜歡搞小圈圈搬弄是非。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圆圈; 也叫画圆圈; 范围。
- Tân Hoa Tự Điển 1.圆圈。 2.也叫画圆圈。 3.范围。
Eng
- CC-CEDICT to draw a circle|cliques|circles
- Cihui to draw a circle; cliques; circles