圈

juānquyểnNôm quyên

Hán Việt: quyển · Pinyin: juān · Nôm: quyên

Tổng quan

Chuồng nuôi giống muông. Như trư quyển [豬圏] chuồng lợn, hổ quyển [虎圈] chuồng cọp

圈a · 圈住 · 圈佔 · 圈儿 · 圈养 · 圈内 · 圈占 · 圈圈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuān
Hán Việtquyển
Âm Nômkhoen
Quảng Đônggyun2
Mân Namkhian
Nhật BảnKAKOI
Hàn Quốc권
Chú âmㄑㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổgyanh
Baxter-Sagart[g](r)o[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)o[n]ʔ
Phản thiết逵眷切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuồng nuôi giống muông. Như trư quyển [豬圏] chuồng lợn, hổ quyển [虎圈] chuồng cọp. Một âm là khuyên. Vòng tròn. Vòng tròn nhỏ đánh dấu cạnh câu văn, cho biết câu văn hay. Như khuyên điểm [圈點] dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quyền [Eng: to circle; a circle; corral]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khuyên khuyên tai [Eng: earrings]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khoen khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) [Eng: door ring; areas surrouding eyes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quyên quyên (chuồng) [Eng: cage]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 收管、關住。如:「把雞鴨圈住。」《晉書.卷四六.劉頌傳》:「魏氏承之,圈閉親戚,幽囚子弟,是以神器速傾,天命移在陛下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圈 juan 把禽畜关在栅栏里 鼻赤象,圈巨猵。--《文选·张衡·西京赋》 又如把羊群圈起来 把犯人拘禁起来 闷在; 关闭 我只恨天天圈在家里,一点儿做不得主,行动就有人知道。--《红楼梦》 圈 juan (形声。从囗(表示被围),卷声。本义家畜的小围栏) 同本义 圈,养畜之闲也。--《说文》 圈属。--《管子·立政》。注羊豕之类也。” 登虎圈。--《汉书·张释之传》。注养兽之所。” 从行登虎圈。--《史记 圈)juān使用栅栏等 围起、关闭~鸡。~鸭。~鹅。~羊。 圈juàn围住畜类的栅栏羊~。猪~。牛~。见quān。 圈quān ⒈环形,环形的东西圆~。铁~。玉~。塑料~。 ⒉画环形~点。画个~儿。 ⒊周,周围走了一~。沿河边兜了个~。 ⒋范围包围~。话不要说出~儿嘛。 ⒌划界,围住~地。将羊~住。 圈juǎn 1.转。见"圈豚"。

Eng

  • CC-CEDICT to confine, to lock up, to pen in
  • CC-CEDICT livestock enclosure; pen; fold; sty
  • CC-CEDICT circle; ring; loop (CL:個, 个[ge4]), classifier for loops, orbits, laps of race etc, to surround; to circle

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Vòng 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 與棬同。屈木所爲,巵匜之屬。 Dữ quyền đồng. Khuất mộc sở vi, chi di chi thuộc. (Giống chữ “quyền” [chén làm bằng gỗ cong]. Lấy gỗ cong để làm, thuộc loại chi di [chậu chén]) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 驅圓切 Khu viên thiết 【Bộ】Vi囗

Nguồn gốc

Khang Hy

【集韻】驅圓切,犬平聲。與棬同。屈木所爲,巵匜之屬。或作桊𥁠𥁸。 又【集韻】去爰切,綣平聲。又逵員切,音權。義𠀤同。 又【唐韻】其卷切【正韻】逵眷切,𠀤音倦。【說文】養畜之閑也。【玉篇】牢也。 又【唐韻】【集韻】𠀤渠篆切,倦上聲。又【集韻】窘遠切,音𧯦。義𠀤同。 又姓。漢有圈稱,撰𨻰留風俗傳,避難攺姓卷。 又【唐韻】巨万切【集韻】【韻會】具願切,𠀤韏去聲。與𡈕同。地名。【公羊傳·文十一年】楚子伐圈。【註】求阮反,一音卷。【字林】臼萬反。 又【集韻】【正韻】𠀤去遠切,音綣。【禮·玉藻】圈豚,行不舉足。【註】圈,轉也,謂徐趨曳轉,循地而行也。【釋文】圈,去阮反。又舉遠反。

Thuyết Văn

養畜之閑也。 从囗。卷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

畜當作嘼。轉寫改之耳。閑、闌也。牛部曰。牢、閑。養牛馬圈也。是牢與圈得通偁也。 考公羊傳文十一年。楚子伐圈。音義云。圈、說文作。而集韵卄五願云圈二同。養畜閑也。類篇圈分出。皆云養畜閑也。疑說文本作。後人改之耳。渠篆切。十四部。

【圈】 (quyển ⟨khuyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) , Thanh phù (聲符): 卷 (quyển) Phiên thiết: Cừ triện thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 篆 (triện) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kiễn (âm hệ:…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 圏 · 𡈕 · 圏 · 圏