圈錢

quān qián quyển tiễn

Hán Việt: quyển tiễn · Pinyin: quān qián

Tổng quan

(khẩu ngữ) (từ mới khoảng năm 2006) huy động tiền rồi biển thủ

Cấu tạo: (quyển) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) (từ mới khoảng năm 2006) huy động tiền rồi biển thủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指非法向投资者敛取钱财却不给予相应的回报:恶意~。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) (neologism c. 2006) to extract money unscrupulously (e.g. through IPOs, fandom, or game mechanics) while offering little genuine value; to grift; to fleece
  • Cihui (coll.) (neologism c. 2006) to extract money unscrupulously (e.g. through IPOs, fandom, or game mechanics) while offering little genuine value; to grift; to fleece